TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褾

biǎo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 16

褾 nghĩa là cổ tay, viền hoặc mép.

Nghĩa của 褾

biǎo

  1. Cổ tay
  2. Viền hoặc mép (của quần áo)
  3. Biến thể cũ của 裱 (biǎo)

Câu hỏi thường gặp

褾 nghĩa là gì?

褾 (biǎo) nghĩa là cổ tay, viền hoặc mép.

褾 đọc thế nào?

褾 đọc là biǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.