TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襁

qiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繦

Âm Hán Việt CƯỠNG
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: cưỡng

襁 nghĩa là Vải địu em bé sau lưng.

Nghĩa của 襁

qiǎng

CƯỠNG
  1. Vải địu em bé sau lưng

qiǎng

phồn thể 繦
  1. Xâu tiền đồng
  2. Biến thể của 襁 (qiǎng)

Từ ghép có 襁

Câu hỏi thường gặp

襁 nghĩa là gì?

襁 (qiǎng) nghĩa là Vải địu em bé sau lưng.

襁 đọc thế nào?

襁 đọc là qiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 襁 là gì?

Âm Hán Việt của 襁 là "cưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.