TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襞

bì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: bích

襞 nghĩa là nếp gấp.

Nghĩa của 襞

bì

  1. Nếp gấp
  2. Nếp gấp hoặc pli trong trang phục

Câu hỏi thường gặp

襞 nghĩa là gì?

襞 (bì) nghĩa là nếp gấp.

襞 đọc thế nào?

襞 đọc là bì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.