TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襟度

jīndù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÂM ĐỘ

襟度 nghĩa là rộng lượng, khoan dung.

Nghĩa của 襟度

jīndù

KHÂM ĐỘTính từ
  1. Rộng lượng
  2. Khoan dung

Câu hỏi thường gặp

襟度 nghĩa là gì?

襟度 (jīndù) nghĩa là rộng lượng, khoan dung.

襟度 đọc thế nào?

襟度 đọc là jīndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 襟度 là gì?

Âm Hán Việt của 襟度 là "khâm độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.