TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西天

Xītiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY THIÊN

西天 nghĩa là Cõi Tây Phương Cực Lạc (Phật giáo).

Nghĩa của 西天

Xītiān

TÂY THIÊNDanh từtên riêng
  1. Cõi Tây Phương Cực Lạc (Phật giáo)

Từ ghép có 西天

Câu hỏi thường gặp

西天 nghĩa là gì?

西天 (xītiān) nghĩa là Cõi Tây Phương Cực Lạc (Phật giáo).

西天 đọc thế nào?

西天 đọc là Xītiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 西天 là gì?

Âm Hán Việt của 西天 là "tây thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.