西方马脑炎病毒 (xīfāngmǎnǎoyánbìngdú) nghĩa là Virus viêm não ngựa Tây phương.
西方马脑炎病毒 đọc thế nào?
西方马脑炎病毒 đọc là xīfāngmǎnǎoyánbìngdú (pinyin).
Âm Hán Việt của 西方马脑炎病毒 là gì?
Âm Hán Việt của 西方马脑炎病毒 là "tây phương mã não viêm bệnh độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.