TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西昌

Xīchāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY XƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tây xương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

西昌 nghĩa là Sân bay vũ trụ Tây Xương.

Nghĩa của 西昌

Xīchāng

TÂY XƯƠNGTên riêngtên riêng
  1. Sân bay vũ trụ Tây Xương
  2. Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (Liángshān Yízúzìzhìzhōu), phía nam Tứ Xuyên

Câu hỏi thường gặp

西昌 nghĩa là gì?

西昌 (xīchāng) nghĩa là Sân bay vũ trụ Tây Xương.

西昌 đọc thế nào?

西昌 đọc là Xīchāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 西昌 là gì?

Âm Hán Việt của 西昌 là "tây xương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.