TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西点

xīdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西點

Âm Hán Việt TÂY ĐIỂM

西点 nghĩa là bánh ngọt kiểu tây.

Nghĩa của 西点

xīdiǎn

TÂY ĐIỂMDanh từ, Tên riêngphồn thể 西點
  1. Bánh ngọt kiểu Tây

Xīdiǎn

TÂY ĐIỂMDanh từ, Tên riêngphồn thể 西點tên riêng
  1. West Point, học viện quân sự Mỹ ở New York

Câu hỏi thường gặp

西点 nghĩa là gì?

西点 (xīdiǎn, xīdiǎn) nghĩa là bánh ngọt kiểu tây.

西点 đọc thế nào?

西点 đọc là xīdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 西点 là gì?

Âm Hán Việt của 西点 là "tây điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.