TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西王母

Xīwángmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY VƯƠNG MẪU

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tây vương mẫu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

西王母 nghĩa là Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử.

Nghĩa của 西王母

Xīwángmǔ

TÂY VƯƠNG MẪUTên riêng, Danh từtên riêng
  1. Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử
  2. Được biết đến phổ biến là 王母娘娘

Câu hỏi thường gặp

西王母 nghĩa là gì?

西王母 (xīwángmǔ) nghĩa là Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử.

西王母 đọc thế nào?

西王母 đọc là Xīwángmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 西王母 là gì?

Âm Hán Việt của 西王母 là "tây vương mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.