西王母
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tây vương mẫu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
西王母 nghĩa là Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử.
Nghĩa của 西王母
Xīwángmǔ
TÂY VƯƠNG MẪUTên riêng, Danh từtên riêng- Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử
- Được biết đến phổ biến là 王母娘娘
Câu hỏi thường gặp
西王母 nghĩa là gì?
西王母 (xīwángmǔ) nghĩa là Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử.
西王母 đọc thế nào?
西王母 đọc là Xīwángmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 西王母 là gì?
Âm Hán Việt của 西王母 là "tây vương mẫu".