西瓜
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 个 (ge)
西瓜 nghĩa là dưa hấu.
Nghĩa của 西瓜
xīguā
TÂY QUADanh từ- Dưa hấu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 西瓜
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 西瓜
- 我很喜欢吃西瓜。 Wǒ hěn xǐhuan chī xīguā.Tôi thích ăn dưa hấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #402831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
西瓜 nghĩa là gì?
西瓜 (xīguā) nghĩa là dưa hấu.
西瓜 đọc thế nào?
西瓜 đọc là xīguā (pinyin).
Âm Hán Việt của 西瓜 là gì?
Âm Hán Việt của 西瓜 là "tây qua".