TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

要津

yàojīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾU TÂN

要津 nghĩa là vị trí then chốt.

Nghĩa của 要津

yàojīn

YẾU TÂNDanh từ
  1. Vị trí then chốt

Câu hỏi thường gặp

要津 nghĩa là gì?

要津 (yàojīn) nghĩa là vị trí then chốt.

要津 đọc thế nào?

要津 đọc là yàojīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 要津 là gì?

Âm Hán Việt của 要津 là "yếu tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.