TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

覆叠

fùdié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覆疊

Âm Hán Việt PHÚC ĐIỆP

覆叠 nghĩa là chồng lên, phủ lên.

Nghĩa của 覆叠

fùdié

PHÚC ĐIỆPphồn thể 覆疊
  1. Chồng lên
  2. Phủ lên
  3. Xếp lớp (chu trình nhiệt động)

Câu hỏi thường gặp

覆叠 nghĩa là gì?

覆叠 (fùdié) nghĩa là chồng lên, phủ lên.

覆叠 đọc thế nào?

覆叠 đọc là fùdié (pinyin).

Âm Hán Việt của 覆叠 là gì?

Âm Hán Việt của 覆叠 là "phúc điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.