TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

覆水难收

fùshuǐnánshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覆水難收

Âm Hán Việt PHÚC THỦY NAN THU

覆水难收 nghĩa là Nước đổ khó thu hồi.

Nghĩa của 覆水难收

fùshuǐnánshōu

PHÚC THỦY NAN THUCụm từphồn thể 覆水難收
  1. thành ngữ Nước đổ khó thu hồi
  2. Khóc cũng vô ích khi sữa đã đổ
  3. Chuyện gì đã làm rồi thì không thể đảo ngược
  4. Thương tổn đã xảy ra
  5. Đã ly hôn thì không thể tái hợp

Câu hỏi thường gặp

覆水难收 nghĩa là gì?

覆水难收 (fùshuǐnánshōu) nghĩa là Nước đổ khó thu hồi.

覆水难收 đọc thế nào?

覆水难收 đọc là fùshuǐnánshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 覆水难收 là gì?

Âm Hán Việt của 覆水难收 là "phúc thủy nan thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.