覆巢无完卵 nghĩa là Tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên.
Nghĩa của 覆巢无完卵
fùcháowúwánluǎn
PHÚC SÀO VÔ HOÀN NOÃNphồn thể 覆巢無完卵
nghĩa đen Tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên
thành ngữ Ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi
Câu hỏi thường gặp
覆巢无完卵 nghĩa là gì?
覆巢无完卵 (fùcháowúwánluǎn) nghĩa là Tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên.
覆巢无完卵 đọc thế nào?
覆巢无完卵 đọc là fùcháowúwánluǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 覆巢无完卵 là gì?
Âm Hán Việt của 覆巢无完卵 là "phúc sào vô hoàn noãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.