TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

覆巢无完卵

fùcháowúwánluǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覆巢無完卵

Âm Hán Việt PHÚC SÀO VÔ HOÀN NOÃN

覆巢无完卵 nghĩa là Tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên.

Nghĩa của 覆巢无完卵

fùcháowúwánluǎn

PHÚC SÀO VÔ HOÀN NOÃNphồn thể 覆巢無完卵
  1. nghĩa đen Tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên
  2. thành ngữ Ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi

Câu hỏi thường gặp

覆巢无完卵 nghĩa là gì?

覆巢无完卵 (fùcháowúwánluǎn) nghĩa là Tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên.

覆巢无完卵 đọc thế nào?

覆巢无完卵 đọc là fùcháowúwánluǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 覆巢无完卵 là gì?

Âm Hán Việt của 覆巢无完卵 là "phúc sào vô hoàn noãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.