TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

覆核

fùhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC HẠCH

覆核 nghĩa là tái kiểm tra.

Nghĩa của 覆核

fùhé

PHÚC HẠCHĐộng từ
  1. Tái kiểm tra
  2. Xem xét lại
  3. Xem xét

Câu hỏi thường gặp

覆核 nghĩa là gì?

覆核 (fùhé) nghĩa là tái kiểm tra.

覆核 đọc thế nào?

覆核 đọc là fùhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 覆核 là gì?

Âm Hán Việt của 覆核 là "phúc hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.