TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见人说人话,见鬼说鬼话

jiànrénshuōrénhuà jiànguǐshuōguǐhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見人說人話,見鬼說鬼話

见人说人话,见鬼说鬼话 nghĩa là thích ứng, không chân thành, hai mặt.

Nghĩa của 见人说人话,见鬼说鬼话

jiànrénshuōrénhuà jiànguǐshuōguǐhuà

phồn thể 見人說人話,見鬼說鬼話
  1. ví dụ Thích ứng; có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau
  2. mang tính miệt thị Không chân thành; hai mặt

Câu hỏi thường gặp

见人说人话,见鬼说鬼话 nghĩa là gì?

见人说人话,见鬼说鬼话 (jiànrénshuōrénhuà jiànguǐshuōguǐhuà) nghĩa là thích ứng, không chân thành, hai mặt.

见人说人话,见鬼说鬼话 đọc thế nào?

见人说人话,见鬼说鬼话 đọc là jiànrénshuōrénhuà jiànguǐshuōguǐhuà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.