TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见外

jiànwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見外

Âm Hán Việt KIẾN NGOẠI

见外 nghĩa là Đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách.

Nghĩa của 见外

jiànwài

KIẾN NGOẠIĐộng từphồn thể 見外
  1. Đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách

Câu hỏi thường gặp

见外 nghĩa là gì?

见外 (jiànwài) nghĩa là Đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách.

见外 đọc thế nào?

见外 đọc là jiànwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 见外 là gì?

Âm Hán Việt của 见外 là "kiến ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.