见外
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 見外
见外 nghĩa là Đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách.
Nghĩa của 见外
jiànwài
KIẾN NGOẠIĐộng từphồn thể 見外- Đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách
Câu hỏi thường gặp
见外 nghĩa là gì?
见外 (jiànwài) nghĩa là Đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách.
见外 đọc thế nào?
见外 đọc là jiànwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 见外 là gì?
Âm Hán Việt của 见外 là "kiến ngoại".