TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见多识广

jiànduōshíguǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見多識廣

Âm Hán Việt KIẾN ĐA THỨC QUẢNG

见多识广 nghĩa là Từng trải và hiểu biết rộng.

Nghĩa của 见多识广

jiànduōshíguǎng

KIẾN ĐA THỨC QUẢNGCụm từphồn thể 見多識廣
  1. thành ngữ Từng trải và hiểu biết rộng

Câu hỏi thường gặp

见多识广 nghĩa là gì?

见多识广 (jiànduōshíguǎng) nghĩa là Từng trải và hiểu biết rộng.

见多识广 đọc thế nào?

见多识广 đọc là jiànduōshíguǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见多识广 là gì?

Âm Hán Việt của 见多识广 là "kiến đa thức quảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.