TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见天

jiàntiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見天

Âm Hán Việt KIẾN THIÊN

见天 nghĩa là mỗi ngày.

Nghĩa của 见天

jiàntiān

KIẾN THIÊNPhó từ, Động từ, Tính từphồn thể 見天
  1. khẩu ngữ Mỗi ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 见天

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 见天

  • 重见天日 — Thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
  • 不见天日 — Đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý

Câu hỏi thường gặp

见天 nghĩa là gì?

见天 (jiàntiān) nghĩa là mỗi ngày.

见天 đọc thế nào?

见天 đọc là jiàntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 见天 là gì?

Âm Hán Việt của 见天 là "kiến thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.