TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见色忘友

jiànsèwàngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見色忘友

Âm Hán Việt KIẾN SẮC VONG HỮU

见色忘友 nghĩa là Bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới.

Nghĩa của 见色忘友

jiànsèwàngyǒu

KIẾN SẮC VONG HỮUphồn thể 見色忘友
  1. Bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới

Câu hỏi thường gặp

见色忘友 nghĩa là gì?

见色忘友 (jiànsèwàngyǒu) nghĩa là Bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới.

见色忘友 đọc thế nào?

见色忘友 đọc là jiànsèwàngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 见色忘友 là gì?

Âm Hán Việt của 见色忘友 là "kiến sắc vong hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.