TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见访

jiànfǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見訪

Âm Hán Việt KIẾN PHỎNG

见访 nghĩa là chuyến thăm của bạn.

Nghĩa của 见访

jiànfǎng

KIẾN PHỎNGphồn thể 見訪
  1. Chuyến thăm của bạn (kính ngữ)
  2. Bạn đến thăm tôi thật vinh dự

Câu hỏi thường gặp

见访 nghĩa là gì?

见访 (jiànfǎng) nghĩa là chuyến thăm của bạn.

见访 đọc thế nào?

见访 đọc là jiànfǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见访 là gì?

Âm Hán Việt của 见访 là "kiến phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.