TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见说

jiànshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見說

Âm Hán Việt KIẾN THUYẾT

见说 nghĩa là nghe điều đã nói.

Nghĩa của 见说

jiànshuō

KIẾN THUYẾTĐộng từphồn thể 見說
  1. Nghe điều đã nói

Câu hỏi thường gặp

见说 nghĩa là gì?

见说 (jiànshuō) nghĩa là nghe điều đã nói.

见说 đọc thế nào?

见说 đọc là jiànshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 见说 là gì?

Âm Hán Việt của 见说 là "kiến thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.