TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见谅

jiànliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見諒

Âm Hán Việt KIẾN LƯỢNG

见谅 nghĩa là Xin hãy tha thứ cho tôi.

Nghĩa của 见谅

jiànliàng

KIẾN LƯỢNGĐộng từphồn thể 見諒
  1. Xin hãy tha thứ cho tôi

Câu hỏi thường gặp

见谅 nghĩa là gì?

见谅 (jiànliàng) nghĩa là Xin hãy tha thứ cho tôi.

见谅 đọc thế nào?

见谅 đọc là jiànliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见谅 là gì?

Âm Hán Việt của 见谅 là "kiến lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.