TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见诸行动

jiànzhūxíngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見諸行動

Âm Hán Việt KIẾN CHƯ HÀNH ĐỘNG

见诸行动 nghĩa là Biến điều gì đó thành hành động.

Nghĩa của 见诸行动

jiànzhūxíngdòng

KIẾN CHƯ HÀNH ĐỘNGphồn thể 見諸行動
  1. Biến điều gì đó thành hành động
  2. Đưa điều gì đó vào hành động

Câu hỏi thường gặp

见诸行动 nghĩa là gì?

见诸行动 (jiànzhūxíngdòng) nghĩa là Biến điều gì đó thành hành động.

见诸行动 đọc thế nào?

见诸行动 đọc là jiànzhūxíngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见诸行动 là gì?

Âm Hán Việt của 见诸行动 là "kiến chư hành động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.