见诸行动 (jiànzhūxíngdòng) nghĩa là Biến điều gì đó thành hành động.
见诸行动 đọc thế nào?
见诸行动 đọc là jiànzhūxíngdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 见诸行动 là gì?
Âm Hán Việt của 见诸行动 là "kiến chư hành động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.