TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见财起意

jiàncáiqǐyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見財起意

Âm Hán Việt KIẾN TÀI KHỞI Ý

见财起意 nghĩa là Thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu.

Nghĩa của 见财起意

jiàncáiqǐyì

KIẾN TÀI KHỞI Ýphồn thể 見財起意
  1. Thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu

Câu hỏi thường gặp

见财起意 nghĩa là gì?

见财起意 (jiàncáiqǐyì) nghĩa là Thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu.

见财起意 đọc thế nào?

见财起意 đọc là jiàncáiqǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 见财起意 là gì?

Âm Hán Việt của 见财起意 là "kiến tài khởi ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.