TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见贤思齐

jiànxiánsīqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見賢思齊

Âm Hán Việt KIẾN HIỀN TƯ TỀ

见贤思齐 nghĩa là Thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh.

Nghĩa của 见贤思齐

jiànxiánsīqí

KIẾN HIỀN TƯ TỀCụm từphồn thể 見賢思齊
  1. Thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh
  2. Theo gương người thầy đức hạnh và thông thái.

Câu hỏi thường gặp

见贤思齐 nghĩa là gì?

见贤思齐 (jiànxiánsīqí) nghĩa là Thấy người hiền muốn noi theo (thành ngữ, từ Luận Ngữ); noi gương người đức hạnh.

见贤思齐 đọc thế nào?

见贤思齐 đọc là jiànxiánsīqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 见贤思齐 là gì?

Âm Hán Việt của 见贤思齐 là "kiến hiền tư tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.