TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见钱眼开

jiànqiányǎnkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見錢眼開

Âm Hán Việt KIẾN TIỀN NHÃN KHAI

见钱眼开 nghĩa là Mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân.

Nghĩa của 见钱眼开

jiànqiányǎnkāi

KIẾN TIỀN NHÃN KHAITính từphồn thể 見錢眼開
  1. Mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
  2. Tham tiền

Câu hỏi thường gặp

见钱眼开 nghĩa là gì?

见钱眼开 (jiànqiányǎnkāi) nghĩa là Mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân.

见钱眼开 đọc thế nào?

见钱眼开 đọc là jiànqiányǎnkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 见钱眼开 là gì?

Âm Hán Việt của 见钱眼开 là "kiến tiền nhãn khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.