见钱眼开 nghĩa là Mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân.
Nghĩa của 见钱眼开
jiànqiányǎnkāi
KIẾN TIỀN NHÃN KHAITính từphồn thể 見錢眼開
Mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
Tham tiền
Câu hỏi thường gặp
见钱眼开 nghĩa là gì?
见钱眼开 (jiànqiányǎnkāi) nghĩa là Mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân.
见钱眼开 đọc thế nào?
见钱眼开 đọc là jiànqiányǎnkāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 见钱眼开 là gì?
Âm Hán Việt của 见钱眼开 là "kiến tiền nhãn khai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.