TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见长

jiàncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見長

Âm Hán Việt KIẾN TRƯỜNG

见长 nghĩa là nổi trội về.

Nghĩa của 见长

jiàncháng

KIẾN TRƯỜNGĐộng từphồn thể 見長
  1. Nổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn)
  2. Example: 以研究见长 (yǐyánjiūjiàncháng) nổi tiếng về nghiên cứu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 见长

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

见长 nghĩa là gì?

见长 (jiàncháng) nghĩa là nổi trội về.

见长 đọc thế nào?

见长 đọc là jiàncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见长 là gì?

Âm Hán Việt của 见长 là "kiến trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.