TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见闻有限

jiànwényǒuxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見聞有限

Âm Hán Việt KIẾN VĂN HỮU HẠN

见闻有限 nghĩa là Kinh nghiệm và kiến thức có hạn.

Nghĩa của 见闻有限

jiànwényǒuxiàn

KIẾN VĂN HỮU HẠNphồn thể 見聞有限
  1. thành ngữ Kinh nghiệm và kiến thức có hạn

Câu hỏi thường gặp

见闻有限 nghĩa là gì?

见闻有限 (jiànwényǒuxiàn) nghĩa là Kinh nghiệm và kiến thức có hạn.

见闻有限 đọc thế nào?

见闻有限 đọc là jiànwényǒuxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 见闻有限 là gì?

Âm Hán Việt của 见闻有限 là "kiến văn hữu hạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.