TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见难而上

jiànnán'érshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見難而上

Âm Hán Việt KIẾN NAN NHI THƯỢNG

见难而上 nghĩa là Đối mặt với khó khăn.

Nghĩa của 见难而上

jiànnán'érshàng

KIẾN NAN NHI THƯỢNGphồn thể 見難而上
  1. thành ngữ Đối mặt với khó khăn

Câu hỏi thường gặp

见难而上 nghĩa là gì?

见难而上 (jiànnán'érshàng) nghĩa là Đối mặt với khó khăn.

见难而上 đọc thế nào?

见难而上 đọc là jiànnán'érshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见难而上 là gì?

Âm Hán Việt của 见难而上 là "kiến nan nhi thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.