TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见面会

jiànmiànhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見面會

Âm Hán Việt KIẾN DIỆN HỘI

见面会 nghĩa là buổi gặp gỡ.

Nghĩa của 见面会

jiànmiànhuì

KIẾN DIỆN HỘIDanh từphồn thể 見面會
  1. Buổi gặp gỡ

Câu ví dụ với 见面会

  • 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

见面会 nghĩa là gì?

见面会 (jiànmiànhuì) nghĩa là buổi gặp gỡ.

见面会 đọc thế nào?

见面会 đọc là jiànmiànhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 见面会 là gì?

Âm Hán Việt của 见面会 là "kiến diện hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.