观世音 nghĩa là Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara).
Nghĩa của 观世音
Guānshìyīn
QUAN THẾ ÂMTên riêngphồn thể 觀世音tên riêng
Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
Câu hỏi thường gặp
观世音 nghĩa là gì?
观世音 (guānshìyīn) nghĩa là Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara).
观世音 đọc thế nào?
观世音 đọc là Guānshìyīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 观世音 là gì?
Âm Hán Việt của 观世音 là "quan thế âm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.