TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观众

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
guānzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀眾

Âm Hán Việt QUAN CHÚNG
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)

观众 nghĩa là khán giả, thính giả.

Nghĩa của 观众

guānzhòng

QUAN CHÚNGDanh từphồn thể 觀眾
  1. Khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 观众

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

观众 nghĩa là gì?

观众 (guānzhòng) nghĩa là khán giả, thính giả.

观众 đọc thế nào?

观众 đọc là guānzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 观众 là gì?

Âm Hán Việt của 观众 là "quan chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.