观众
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 觀眾
Lượng từ đi kèm: 名 (míng), 位 (wèi)
观众 nghĩa là khán giả, thính giả.
Nghĩa của 观众
guānzhòng
QUAN CHÚNGDanh từphồn thể 觀眾- Khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 观众
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
观众 nghĩa là gì?
观众 (guānzhòng) nghĩa là khán giả, thính giả.
观众 đọc thế nào?
观众 đọc là guānzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 观众 là gì?
Âm Hán Việt của 观众 là "quan chúng".