TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观客

guānkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀客

Âm Hán Việt QUAN KHÁCH

观客 nghĩa là khán giả.

Nghĩa của 观客

guānkè

QUAN KHÁCHphồn thể 觀客
  1. Khán giả

Câu hỏi thường gặp

观客 nghĩa là gì?

观客 (guānkè) nghĩa là khán giả.

观客 đọc thế nào?

观客 đọc là guānkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 观客 là gì?

Âm Hán Việt của 观客 là "quan khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.