TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

观风

guānfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觀風

Âm Hán Việt QUAN PHONG

观风 nghĩa là Làm nhiệm vụ cảnh giới.

Nghĩa của 观风

guānfēng

QUAN PHONGĐộng từphồn thể 觀風
  1. Làm nhiệm vụ cảnh giới
  2. Phục vụ như người cảnh giới

Câu hỏi thường gặp

观风 nghĩa là gì?

观风 (guānfēng) nghĩa là Làm nhiệm vụ cảnh giới.

观风 đọc thế nào?

观风 đọc là guānfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 观风 là gì?

Âm Hán Việt của 观风 là "quan phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.