TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觃

yàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覎

Bộ thủ: 见 (kiến) · bộ số 147 Số nét: 7

觃 nghĩa là Dùng trong tên địa danh.

Nghĩa của 觃

yàn

phồn thể 覎
  1. Dùng trong tên địa danh

Câu hỏi thường gặp

觃 nghĩa là gì?

觃 (yàn) nghĩa là Dùng trong tên địa danh.

觃 đọc thế nào?

觃 đọc là yàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.