TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规划人员

guīhuàrényuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規劃人員

Âm Hán Việt QUY HOẠCH NHÂN VIÊN

规划人员 nghĩa là nhà hoạch định.

Nghĩa của 规划人员

guīhuàrényuán

QUY HOẠCH NHÂN VIÊNphồn thể 規劃人員
  1. Nhà hoạch định

Câu hỏi thường gặp

规划人员 nghĩa là gì?

规划人员 (guīhuàrényuán) nghĩa là nhà hoạch định.

规划人员 đọc thế nào?

规划人员 đọc là guīhuàrényuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 规划人员 là gì?

Âm Hán Việt của 规划人员 là "quy hoạch nhân viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.