TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规划

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guīhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規劃

Âm Hán Việt QUY HOẠCH

规划 nghĩa là lập kế hoạch, vạch ra chương trình, kế hoạch, chương trình.

Nghĩa của 规划

guīhuà

QUY HOẠCHĐộng từ, Danh từphồn thể 規劃
  1. Lập kế hoạch; vạch ra chương trình
  2. Kế hoạch; chương trình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 规划

Đồng nghĩa

Từ ghép có 规划

Câu hỏi thường gặp

规划 nghĩa là gì?

规划 (guīhuà) nghĩa là lập kế hoạch, vạch ra chương trình, kế hoạch, chương trình.

规划 đọc thế nào?

规划 đọc là guīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 规划 là gì?

Âm Hán Việt của 规划 là "quy hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.