TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规则性效应

guīzéxìngxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規則性效應

Âm Hán Việt QUY TẮC TÍNH HIỆU ỨNG

规则性效应 nghĩa là Hiệu ứng tính quy luật.

Nghĩa của 规则性效应

guīzéxìngxiàoyìng

QUY TẮC TÍNH HIỆU ỨNGphồn thể 規則性效應
  1. Hiệu ứng tính quy luật

Câu hỏi thường gặp

规则性效应 nghĩa là gì?

规则性效应 (guīzéxìngxiàoyìng) nghĩa là Hiệu ứng tính quy luật.

规则性效应 đọc thế nào?

规则性效应 đọc là guīzéxìngxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 规则性效应 là gì?

Âm Hán Việt của 规则性效应 là "quy tắc tính hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.