规劝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 規勸
规劝 nghĩa là khuyên nhủ.
Nghĩa của 规劝
guīquàn
QUY KHUYẾNĐộng từphồn thể 規勸- Khuyên nhủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 规劝
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
规劝 nghĩa là gì?
规劝 (guīquàn) nghĩa là khuyên nhủ.
规劝 đọc thế nào?
规劝 đọc là guīquàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 规劝 là gì?
Âm Hán Việt của 规劝 là "quy khuyến".