TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规模经济

guīmójīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規模經濟

Âm Hán Việt QUY MÔ KINH TẾ

规模经济 nghĩa là Lợi thế kinh tế theo quy mô.

Nghĩa của 规模经济

guīmójīngjì

QUY MÔ KINH TẾDanh từphồn thể 規模經濟
  1. Lợi thế kinh tế theo quy mô

Câu hỏi thường gặp

规模经济 nghĩa là gì?

规模经济 (guīmójīngjì) nghĩa là Lợi thế kinh tế theo quy mô.

规模经济 đọc thế nào?

规模经济 đọc là guīmójīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 规模经济 là gì?

Âm Hán Việt của 规模经济 là "quy mô kinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.