TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规正

guīzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規正

Âm Hán Việt QUY CHÍNH

规正 nghĩa là khuyên răn.

Nghĩa của 规正

guīzhèng

QUY CHÍNHphồn thể 規正
  1. Khuyên răn

Câu hỏi thường gặp

规正 nghĩa là gì?

规正 (guīzhèng) nghĩa là khuyên răn.

规正 đọc thế nào?

规正 đọc là guīzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 规正 là gì?

Âm Hán Việt của 规正 là "quy chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.