TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规率

guīlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規率

Âm Hán Việt QUY SUẤT

规率 nghĩa là luật, mô hình.

Nghĩa của 规率

guīlǜ

QUY SUẤTphồn thể 規率
  1. Luật
  2. Mô hình

Câu hỏi thường gặp

规率 nghĩa là gì?

规率 (guīlǜ) nghĩa là luật, mô hình.

规率 đọc thế nào?

规率 đọc là guīlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 规率 là gì?

Âm Hán Việt của 规率 là "quy suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.