TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

规谏

guījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 規諫

规谏 nghĩa là can gián, cảnh báo nghiêm túc.

Nghĩa của 规谏

guījiàn

Động từphồn thể 規諫
  1. Can gián
  2. Cảnh báo nghiêm túc (đặc biệt trong văn viết cổ điển)
  3. Khuyên răn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 规谏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

规谏 nghĩa là gì?

规谏 (guījiàn) nghĩa là can gián, cảnh báo nghiêm túc.

规谏 đọc thế nào?

规谏 đọc là guījiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.