TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觅取

mìqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覓取

Âm Hán Việt MỊCH THỦ

觅取 nghĩa là tìm kiếm, tìm ra.

Nghĩa của 觅取

mìqǔ

MỊCH THỦphồn thể 覓取
  1. Tìm kiếm
  2. Tìm ra

Câu hỏi thường gặp

觅取 nghĩa là gì?

觅取 (mìqǔ) nghĩa là tìm kiếm, tìm ra.

觅取 đọc thế nào?

觅取 đọc là mìqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 觅取 là gì?

Âm Hán Việt của 觅取 là "mịch thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.