TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觅食行为

mìshíxíngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覓食行為

Âm Hán Việt MỊCH THỰC HÀNH VI

觅食行为 nghĩa là tìm kiếm thức ăn.

Nghĩa của 觅食行为

mìshíxíngwéi

MỊCH THỰC HÀNH VIphồn thể 覓食行為
  1. Tìm kiếm thức ăn

Câu hỏi thường gặp

觅食行为 nghĩa là gì?

觅食行为 (mìshíxíngwéi) nghĩa là tìm kiếm thức ăn.

觅食行为 đọc thế nào?

觅食行为 đọc là mìshíxíngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 觅食行为 là gì?

Âm Hán Việt của 觅食行为 là "mịch thực hành vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.