TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视屏

shìpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視屏

Âm Hán Việt THỊ BÌNH

视屏 nghĩa là màn hình.

Nghĩa của 视屏

shìpíng

THỊ BÌNHphồn thể 視屏
  1. Màn hình (của TV, máy tính, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

视屏 nghĩa là gì?

视屏 (shìpíng) nghĩa là màn hình.

视屏 đọc thế nào?

视屏 đọc là shìpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 视屏 là gì?

Âm Hán Việt của 视屏 là "thị bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.