TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视盘

shìpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視盤

Âm Hán Việt THỊ BÀN

视盘 nghĩa là đĩa thị giác, đĩa video nén.

Nghĩa của 视盘

shìpán

THỊ BÀNDanh từphồn thể 視盤
  1. Đĩa thị giác (giải phẫu)
  2. Đĩa video nén (VCD)

Câu hỏi thường gặp

视盘 nghĩa là gì?

视盘 (shìpán) nghĩa là đĩa thị giác, đĩa video nén.

视盘 đọc thế nào?

视盘 đọc là shìpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 视盘 là gì?

Âm Hán Việt của 视盘 là "thị bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.