TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视神经

shìshénjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視神經

Âm Hán Việt THỊ THẦN KINH

视神经 nghĩa là Dây thần kinh thị giác.

Nghĩa của 视神经

shìshénjīng

THỊ THẦN KINHDanh từphồn thể 視神經
  1. Dây thần kinh thị giác

Câu hỏi thường gặp

视神经 nghĩa là gì?

视神经 (shìshénjīng) nghĩa là Dây thần kinh thị giác.

视神经 đọc thế nào?

视神经 đọc là shìshénjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 视神经 là gì?

Âm Hán Việt của 视神经 là "thị thần kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.