TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视窗

shìchuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視窗

Âm Hán Việt THỊ SONG

视窗 nghĩa là một cửa sổ.

Nghĩa của 视窗

shìchuāng

THỊ SONGDanh từ, Tên riêngphồn thể 視窗
  1. Một cửa sổ (trên màn hình máy tính)

Shìchuāng

THỊ SONGDanh từ, Tên riêngphồn thể 視窗tên riêng
  1. Windows (hệ điều hành của Microsoft)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 视窗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

视窗 nghĩa là gì?

视窗 (shìchuāng, shìchuāng) nghĩa là một cửa sổ.

视窗 đọc thế nào?

视窗 đọc là shìchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 视窗 là gì?

Âm Hán Việt của 视窗 là "thị song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.